Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng R

1.964 mục từ · Trang 4/33

绕组rào zǔ

绕组: cuộn dây (trong động cơ điện hoặc máy biến áp)

Cụm từ
绕嘴rào zuǐ

绕嘴: khó phát âm; một câu nói xoắn lưỡi

Cụm từ

喏: chào; xuống chào

Từ vựng

惹: chọc giận; kích động; làm phiền; khuấy động; chọc tức; thu hút (rắc rối); gây ra (vấn đề)

Từ vựng

热: hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết); nhiệt; nhiệt tình

Từ vựng

爇: nhiệt; đốt

Từ vựng
热爱rè ài

热爱: yêu nhiệt thành; ngưỡng mộ

Cụm từ
热病rè bìng

热病: sốt; sốt cao

Cụm từ
热比亚Rè bǐ yà

热比亚: Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại…

Cụm từ
热比娅Rè bǐ yà

热比娅: Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại…

Cụm từ
热比亚·卡德尔Rè bǐ yà · Kǎ dé ěr

热比亚·卡德尔: Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Cụm từ
热比娅·卡德尔Rè bǐ yà · Kǎ dé ěr

热比娅·卡德尔: Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy…

Cụm từ
热播rè bō

热播: phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao

Cụm từ
热播剧rè bō jù

热播剧: chương trình phổ biến (trên TV hoặc phương tiện khác)

Cụm từ
热补rè bǔ

热补: vá nóng (vật liệu cách nhiệt trong lò); vá nóng (sửa lỗi khi chạy trong máy tính)

Cụm từ
惹不起rě bu qǐ

惹不起: không thể đụng vào; không dám chọc; phức tạp khó xử; làm cho người ta không chịu nổi

Cụm từ
惹草拈花rě cǎo niān huā

惹草拈花: xem 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]

Cụm từ
惹草沾花rě cǎo zhān huā

惹草沾花: xem 沾花惹草[zhan1 hua1 re3 cao3]

Cụm từ
热层rè céng

热层: tầng nhiệt quyển

Cụm từ
热茶rè chá

热茶: trà nóng

Cụm từ
热插拔rè chā bá

热插拔: thay thế nóng

Cụm từ
热肠rè cháng

热肠: nhiệt tình; hăng hái

Cụm từ
热潮rè cháo

热潮: làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào

Cụm từ
热炒rè chǎo

热炒: món xào (Đài Loan)

Cụm từ
热炒热卖rè chǎo rè mài

热炒热卖: nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo

Cụm từ
热忱rè chén

热忱: nhiệt tình; đam mê; nhiệt huyết; ấm áp

Cụm từ
热诚rè chéng

热诚: tận tâm; nhiệt thành

Cụm từ
热成层rè chéng céng

热成层: tầng nhiệt quyển

Cụm từ
热传导rè chuán dǎo

热传导: truyền nhiệt; dẫn nhiệt

Cụm từ
热处理rè chǔ lǐ

热处理: xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)

Cụm từ
热词rè cí

热词: từ thông dụng

Cụm từ
热带rè dài

热带: vùng nhiệt đới; nhiệt đới

Cụm từ
热带地区rè dài dì qū

热带地区: vùng nhiệt đới

Cụm từ
热带风暴rè dài fēng bào

热带风暴: bão nhiệt đới

Cụm từ
热带鱼rè dài yú

热带鱼: cá nhiệt đới

Cụm từ
热带雨林rè dài yǔ lín

热带雨林: rừng mưa nhiệt đới

Cụm từ
热导rè dǎo

热导: dẫn nhiệt

Cụm từ
热导率rè dǎo lǜ

热导率: độ dẫn nhiệt; hệ số dẫn nhiệt

Cụm từ
热岛效应rè dǎo xiào yìng

热岛效应: hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

Cụm từ
热得快rè de kuài

热得快: đồ đun nóng; cây đun nước điện

Cụm từ
热电rè diàn

热电: nhiệt điện

Cụm từ
热点rè diǎn

热点: điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt

Cụm từ
热电厂rè diàn chǎng

热电厂: nhà máy nhiệt điện

Cụm từ
热电偶rè diàn ǒu

热电偶: cặp nhiệt điện

Cụm từ
热动平衡rè dòng píng héng

热动平衡: cân bằng nhiệt động

Cụm từ
热度rè dù

热度: mức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắng; (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)

Cụm từ
热对流rè duì liú

热对流: đối lưu nhiệt

Cụm từ
热尔韦Rè ěr wéi

热尔韦: Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp

Cụm từ
热风枪rè fēng qiāng

热风枪: súng bắn nhiệt

Cụm từ
热敷rè fū

热敷: chườm nóng

Cụm từ
热敷布rè fū bù

热敷布: chườm nóng

Cụm từ
热辐射rè fú shè

热辐射: bức xạ nhiệt

Cụm từ
热干面rè gān miàn

热干面: mì ăn nóng, kèm các loại sốt như sốt mè và xì dầu – phổ biến ở Vũ Hán như một món ăn sáng hoặc ăn khuya

Cụm từ
热狗rè gǒu

热狗: hot dog (từ mượn)

Cụm từ
热锅上的蚂蚁rè guō shang de mǎ yǐ

热锅上的蚂蚁: (như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động

Cụm từ
热函rè hán

热函: enthalpy; nhiệt enthalpy (nhiệt động học)

Cụm từ
热焓rè hán

热焓: enthalpy; nhiệt hàm (nhiệt động lực học)

Cụm từ
热核rè hé

热核: nhiệt hạch

Cụm từ
热河Rè hé

热河: Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ mát hoàng gia Thanh tại Thừa Đức…

Cụm từ
热核反应堆rè hé fǎn yìng duī

热核反应堆: lò phản ứng nhiệt hạch

Cụm từ