Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
燃料油
rán liào yóu

dầu nhiên liệu

Cụm từ
燃料元件细棒
rán liào yuán jiàn xì bàng

thanh nhiên liệu

Cụm từ
燃料组合
rán liào zǔ hé

chế tạo nhiên liệu

Cụm từ
燃煤
rán méi

nhiên liệu than

Cụm từ
燃眉
rán méi

đốt cháy lông mày (nghĩa đen); tình huống cực kỳ nghiêm trọng (nghĩa bóng)

Cụm từ
燃煤锅炉
rán méi guō lú

nồi hơi đốt than

Cụm từ
燃眉之急
rán méi zhī jí

lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng; trường hợp khẩn cấp cực độ

Thành ngữ
燃气
rán qì

khí nhiên liệu (khí than, khí tự nhiên, metan, v.v.)

Cụm từ
燃起
rán qǐ

châm lửa; đốt; nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng, tranh cãi, ngọn lửa cách mạng)

Cụm từ
燃气电厂
rán qì diàn chǎng

nhà máy điện chạy bằng gas

Cụm từ
燃气轮机
rán qì lún jī

turbine khí

Cụm từ
然顷
rán qǐng

trong thời gian ngắn; chẳng bao lâu; sớm

Cụm từ
冉冉
rǎn rǎn

dần dần; từ từ; rũ xuống một cách mềm mại (cành cây, tóc)

Cụm từ
冉冉上升
rǎn rǎn shàng shēng

tăng dần dần

Cụm từ
染色
rǎn sè

nhuộm

Cụm từ
染色体
rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色体倍性
rǎn sè tǐ bèi xìng

độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

Cụm từ
染色体三倍体症
rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng

chứng tam bội nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色质
rǎn sè zhì

nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể

Cụm từ
染上
rǎn shàng

mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu)

Cụm từ
燃烧
rán shāo

đốt; cháy; bốc cháy; sự cháy; đang cháy

Cụm từ
燃烧匙
rán shāo chí

thìa đốt; thìa chịu nhiệt

Cụm từ
燃烧弹
rán shāo dàn

bom lửa; thiết bị gây cháy

Cụm từ
燃烧剂
rán shāo jì

chất gây cháy

Cụm từ
燃烧瓶
rán shāo píng

bom xăng Molotov

Cụm từ
蚺蛇
rán shé

trăn

Cụm từ
燃素说
rán sù shuō

thuyết phlogiston

Cụm từ
燃香
rán xiāng

đốt nhang

Cụm từ
髯须
rán xū

râu; ria

Cụm từ
燃油
rán yóu

dầu nhiên liệu

Cụm từ