Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
忍辱求全
rěn rǔ qiú quán

chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết

Cụm từ
忍辱偷生
rěn rǔ tōu shēng

cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
人山人海
rén shān rén hǎi

(thành ngữ) đám đông; biển người

Thành ngữ
人蛇
rén shé

người nhập cư bất hợp pháp

Cụm từ
人设
rén shè

thiết kế nhân vật (trong game, manga, v.v.) (viết tắt của 人物設定|人物设定); (nghĩa bóng) hình ảnh của người nổi tiếng hoặc nhân vật công chúng trong mắt công chúng; nhân dạng công khai

Viết tắt
人社部
Rén shè bù

Bộ Nhân lực và An sinh Xã hội (Trung Quốc); viết tắt của 人力資源和社會保障部|人力资源和社会保障部

Viết tắt
人谁无过
rén shéi wú guò

Ai cũng mắc sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
人蛇集团
rén shé jí tuán

tổ chức buôn lậu người; băng nhóm đưa lậu người

Cụm từ
人参
rén shēn

nhân sâm

Cụm từ
人身
rén shēn

người; cá nhân; cơ thể con người

Cụm từ
壬申
rén shēn

năm thứ chín Nhâm Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052

Cụm từ
妊娠
rèn shēn

thai kỳ; sự thai nghén

Cụm từ
人身安全
rén shēn ān quán

an toàn cá nhân

Cụm từ
人生
rén shēng

đời người (thời gian sống trên thế gian)

Cụm từ
认生
rèn shēng

nhút nhát với người lạ

Cụm từ
人生地不熟
rén shēng dì bù shú

lạ người lạ đất (thành ngữ); ở nơi không quen thuộc, không có bạn bè hoặc gia đình

Thành ngữ
人声鼎沸
rén shēng dǐng fèi

nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ
人生短暂,学术无涯
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Đời người ngắn ngủi, học vấn vô bờ bến; Nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Cụm từ
人生何处不相逢
rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Thành ngữ
人生路不熟
rén shēng lù bù shú

mọi thứ đều xa lạ

Cụm từ
人身攻击
rén shēn gōng jī

công kích cá nhân

Cụm từ
人生如梦
rén shēng rú mèng

đời người như một giấc mộng (thành ngữ)

Thành ngữ
人生如朝露
rén shēng rú zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: bản chất phù du và bấp bênh của sự tồn tại con người

Thành ngữ
人生盛衰
rén shēng shèng shuāi

đời người có thăng có trầm (thành ngữ)

Thành ngữ
人生一世,草木一春
rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người

Thành ngữ
人生朝露
rén shēng zhāo lù

đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người

Thành ngữ
人身权
rén shēn quán

quyền cá nhân

Cụm từ
人身事故
rén shēn shì gù

tai nạn gây thương tích hoặc tử vong

Cụm từ
妊娠试验
rèn shēn shì yàn

xét nghiệm thai

Cụm từ
人世
rén shì

thế gian; đời này; cõi người sống

Cụm từ