Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng R

1.964 mục từ · Trang 24/33

肉体ròu tǐ

肉体: cơ thể vật lý

Cụm từ
肉条ròu tiáo

肉条: miếng thịt

Cụm từ
柔荑花序róu tí huā xù

柔荑花序: hoa đuôi sóc (thực vật)

Cụm từ
葇荑花序róu tí huā xù

葇荑花序: hoa đuôi sóc (thực vật)

Cụm từ
肉丸ròu wán

肉丸: viên thịt; thịt viên

Cụm từ
肉馅ròu xiàn

肉馅: thịt xay; thịt băm

Cụm từ
柔性róu xìng

柔性: tính linh hoạt

Cụm từ
肉刑ròu xíng

肉刑: hình phạt thể xác (như thiến hoặc cắt cụt)

Cụm từ
肉眼ròu yǎn

肉眼: mắt thường; mắt không chuyên

Cụm từ
肉眼凡胎ròu yǎn fán tāi

肉眼凡胎: kẻ ngu dốt (thành ngữ)

Thành ngữ
肉眼观察ròu yǎn guān chá

肉眼观察: quan sát bằng mắt thường

Cụm từ
肉欲ròu yù

肉欲: dục vọng xác thịt

Cụm từ
肉圆ròu yuán

肉圆: ba-wan, món bánh làm từ bột nếp, thường nhồi thịt heo băm, măng tre v.v., và dùng với nước sốt mặn (món ăn vặt Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 肉圓…

Cụm từ
肉燥ròu zào

肉燥: (Đài Loan) thịt heo băm kho với nước tương và gia vị (ăn kèm với cơm hoặc mì, hoặc dùng làm nhân bánh bao, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [rou4…

Cụm từ
揉制róu zhì

揉制: nhào (da)

Cụm từ
肉汁ròu zhī

肉汁: nước dùng thịt

Cụm từ
肉质ròu zhì

肉质: chất lượng thịt; mọng nước (thực vật)

Cụm từ
鞣制róu zhì

鞣制: thuộc da; quá trình thuộc da

Cụm từ
鞣质róu zhì

鞣质: chất tannin

Cụm từ
肉质根ròu zhì gēn

肉质根: rễ mọng nước (thực vật)

Cụm từ
肉中刺ròu zhōng cì

肉中刺: cái gai trong thịt

Cụm từ
肉孜节Ròu zī jié

肉孜节: xem 開齋節|开斋节[Kai1 zhai1 jie2]

Cụm từ
肉足鹱ròu zú hù

肉足鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu chân thịt (Puffinus carneipes)

Cụm từ

乳: vú; sữa

Từ vựng

儒: học giả; người theo Nho giáo

Từ vựng

入: đi vào; tham gia; trở thành thành viên; xác nhận hoặc đồng ý với; viết tắt của 入聲|入声[ru4 sheng1]

Viết tắt

嗕: bộ tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

Từ vựng

嚅: lí nhí

Từ vựng

女: biến thể cổ của 汝[ru3]

Từ vựng

如: như; như thể; chẳng hạn như

Từ vựng

孺: trẻ con

Từ vựng

擩: làm bẩn; nhuộm

Từ vựng

曘: màu của mặt trời; tối

Từ vựng

汝: ngươi

Từ vựng

洳: ẩm ướt; lầy lội; đầm lầy

Từ vựng

溽: ẩm ướt; ngột ngạt

Từ vựng

濡: chậm chạp; làm ẩm

Từ vựng

筎: vỏ ngoài mỏng của tre

Từ vựng

缛: trang trí; đẹp

Từ vựng

茹: ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối; rau; cội rễ (gắn chặt vào cây)

Từ vựng

蓐: chiếu; cói

Từ vựng

蕠: biến thể của 茹[ru2]; xem 蕠藘[ru2 lu:2]

Từ vựng

薷: Elshotria paltrini

Từ vựng

蠕: biến thể của 蠕[ru2]

Từ vựng

蠕: bò lúc nhúc; ngọ nguậy; quằn quại; tiếng Đài Loan đọc là [ruan3]

Từ vựng

袽: giẻ rách cũ

Từ vựng

褥: nệm

Từ vựng

襦: áo khoác; áo ngắn

Từ vựng

辱: nhục; ô nhục; xúc phạm; mang lại ô nhục hoặc sỉ nhục; mang ơn; tự hạ mình; tiếng Đài Loan đọc là [ru4]

Từ vựng

鄏: tên địa danh

Danh từ riêng

醹: nồng (rượu)

Từ vựng

铷: rubidi (hóa học)

Từ vựng

颥: xem 顳顬|颞颥, thái dương (hai bên đầu người)

Từ vựng

鴽: chim giống chim cút

Từ vựng
乳癌rǔ ái

乳癌: ung thư vú

Cụm từ
ruán

堧: giáp ranh

Từ vựng
ruán

壖: đất ở mép nước hoặc dưới tường

Từ vựng
ruán

撋: chà xát giữa hai tay

Từ vựng
ruǎn

朊: protein

Từ vựng
ruǎn

瓀: mờ đục; thạch anh trắng

Từ vựng