Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
任所
rèn suǒ

nơi làm việc; nơi giữ chức vụ

Cụm từ
人所共知
rén suǒ gòng zhī

điều mà mọi người đều biết

Cụm từ
人体
rén tǐ

cơ thể người

Cụm từ
韧体
rèn tǐ

phần mềm hệ thống

Cụm từ
任天堂
Rèn tiān táng

Nintendo

Cụm từ
人体工学
rén tǐ gōng xué

nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)

Cụm từ
人体解剖
rén tǐ jiě pōu

giải phẫu người

Cụm từ
人体解剖学
rén tǐ jiě pōu xué

giải phẫu học người

Cụm từ
任听
rèn tīng

để cho (ai hành động tuỳ ý); để ai muốn làm gì thì làm

Cụm từ
人体器官
rén tǐ qì guān

cơ quan cơ thể người

Cụm từ
忍痛
rěn tòng

chịu đau; nghĩa bóng: miễn cưỡng

Cụm từ
认同
rèn tóng

tán thành; ủng hộ; thừa nhận; công nhận; đồng cảm với

Cụm từ
忍痛割爱
rěn tòng gē ài

đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý

Cụm từ
人头
rén tóu

người; số lượng người; (theo) đầu người; đầu (của một người); (Đài Loan) người bị người khác sử dụng danh tính (ví dụ: để tạo tài khoản giả)

Cụm từ
认头
rèn tóu

chấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc

Cụm từ
人头马
Rén tóu mǎ

rượu cognac Rémy Martin

Cụm từ
人头狮身
rén tóu shī shēn

nhân sư

Cụm từ
人头熟
rén tóu shú

quen biết nhiều người

Cụm từ
人头税
rén tóu shuì

thuế thân

Cụm từ
惹怒
rě nù

chọc tức

Cụm từ
人外有人,天外有天
rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình (thành ngữ)

Thành ngữ
人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流[ren2 wang3 gao1 chu4 zou3 , shui3 wang3 di1 chu4 liu2]

Cụm từ
人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ

Thành ngữ
人为
rén wéi

nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người

Cụm từ
认为
rèn wéi

tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy

Cụm từ
人为财死,鸟为食亡
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên giàu có

Thành ngữ
人为刀俎,我为鱼肉
rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn

Thành ngữ
人为土
rén wéi tǔ

đất nhân tác (phân loại đất)

Cụm từ
人位相宜
rén wèi xiāng yí

là người phù hợp với công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
人微言轻
rén wēi yán qīng

(thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể

Thành ngữ