Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
老三色
lǎo sān sè

ba màu trơn được dùng cho trang phục ở Trung Quốc những năm 1960: đen, xám và xanh lam

Cụm từ
牢骚
láo sāo

bất mãn; phàn nàn

Cụm từ
髝髞
láo sào

thô lỗ và nóng nảy; cao

Cụm từ
姥鲨
lǎo shā

cá nhám phơi nắng (Cetorhinus maximus)

Cụm từ
落色
lào shǎi

bị phai màu; thay đổi màu; cũng đọc là [luo4 se4]

Cụm từ
崂山
Láo shān

quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
劳伤
láo shāng

rối loạn nội tạng do làm việc quá sức

Cụm từ
崂山区
Láo shān qū

quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
老山自行车馆
Lǎo shān Zì xíng chē guǎn

Nhà thi đấu xe đạp lòng chảo Laoshan, địa điểm Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Cụm từ
老少
lǎo shào

người già và trẻ nhỏ

Cụm từ
老少皆宜
lǎo shào jiē yí

phù hợp cho cả người già và trẻ

Cụm từ
老少无欺
lǎo shào wú qī

không lừa già trẻ; đối xử công bằng nghiêm ngặt với cả người già và trẻ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành cho tất cả và buôn bán công bằng với cả người già và trẻ

Cụm từ
老少咸宜
lǎo shào xián yí

phù hợp cho cả trẻ và già

Cụm từ
老舍
Lǎo Shě

Lão Xá (1899-1966), tiểu thuyết gia và nhà viết kịch Trung Quốc

Cụm từ
劳神
láo shén

mệt mỏi (tinh thần); làm phiền; quấy rầy; bận tâm

Cụm từ
老生
lǎo shēng

người đàn ông trung niên hoặc cao tuổi đáng kính, thường đeo râu giả (trong kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
老生常谈
lǎo shēng cháng tán

một quan sát cũ (thành ngữ); chân lý hiển nhiên; nhận xét tầm thường

Thành ngữ
老神在在
lǎo shén zài zài

bình tĩnh; không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [lāu-sîn-tsāi-tsāi])

Cụm từ
牢实
láo shi

chắc chắn; mạnh mẽ; vững vàng; an toàn

Cụm từ
老实
lǎo shi

thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin

Cụm từ
老师
lǎo shī

giáo viên; LT: 個|个[ge4], 位[wei4]

Cụm từ
老式
lǎo shì

lỗi thời; loại cũ; lạc hậu

Cụm từ
老是
lǎo shi

luôn luôn

Cụm từ
老视
lǎo shì

lão thị

Cụm từ
老实巴交
lǎo shi bā jiāo

(thông tục) hiền lành; ngoan ngoãn; dễ bảo

Cụm từ
老实说
lǎo shí shuō

thành thật mà nói; nói thẳng

Cụm từ
老视眼
lǎo shì yǎn

lão thị

Cụm từ
劳什子
láo shí zi

(tiếng địa phương) phiền toái; đau đớn

Cụm từ
捞什子
lāo shí zi

gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục); phiền phức

Cụm từ
牢什子
láo shí zi

biến thể của 勞什子|劳什子[lao2 shi2 zi5]

Cụm từ