两情两愿
hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
hai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
›两弹一星liǎng dàn yī xīng(thành tựu của Trung Quốc) chế tạo bom nguyên tử (1964) và bom hydro (1967) và phóng vệ tinh vào không gian…
›两旁liǎng pánghai bên; mỗi bên
›两手liǎng shǒuhai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
›两性差距liǎng xìng chā jùchênh lệch giữa hai giới
›两手策略liǎng shǒu cè lüèchiến lược hai hướng
›两性liǎng xìngnam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
›两德liǎng Déhai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.