两难
tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn
tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế độ lưỡng viện; hệ thống lập pháp hai viện
›两面liǎng miànhai mặt
›两面派liǎng miàn pàingười hai mặt; ăn ở hai lòng
›两院liǎng yuànhai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện
›两边liǎng biānmỗi bên; cả hai bên
›两面刃liǎng miàn rèncon dao hai lưỡi
›两造liǎng zàohai bên (trong một vụ kiện); nguyên đơn và bị đơn
›两讫liǎng qìđã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.