两讫
đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán
đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai bên (trong một vụ kiện); nguyên đơn và bị đơn
›两头儿liǎng tóu rbiến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]
›两亲liǎng qīnxem 雙親|双亲[shuang1 qin1]
›两边liǎng biānmỗi bên; cả hai bên
›两院liǎng yuànhai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện
›两院制liǎng yuàn zhìchế độ lưỡng viện; hệ thống lập pháp hai viện
›两难liǎng nántiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn
›两面liǎng miànhai mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.