良禽择木而栖
chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá
chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
›路遥知马力,日久见人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīnđường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)
›里谚lǐ yàncâu nói thông thường; tục ngữ dân gian
›懒驴上磨屎尿多lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay…
›俚谚lǐ yàncâu nói thông tục; tục ngữ dân gian
›良知良能liáng zhī liáng nénghiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.