Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
良禽择木而栖良禽擇木而棲

liáng qín zé mù ér qī

良禽择木而栖 là gì?

Tục ngữ / châm ngônTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 良禽择木而栖 trong tiếng Việt

chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Tra từ liên quan