Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
量力而行

liàng lì ér xíng

量力而行 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 量力而行 trong tiếng Việt

đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm

Tra từ liên quan