Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
老手
lǎo shǒu

người có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó

Cụm từ
老鼠
lǎo shǔ

chuột (LT:隻|只[zhi1])

Cụm từ
老鼠洞
lǎo shǔ dòng

hang chuột

Cụm từ
老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠拉龟,无从下手
lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老鼠拖木锨,大头在后头
lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián

Cụm từ
老鼠尾巴
lǎo shǔ wěi ba

nghĩa đen: đuôi chuột; nghĩa bóng: kẻ theo sau có địa vị thấp kém

Cụm từ
老死
lǎo sǐ

chết vì tuổi già

Cụm từ
老司机
lǎo sī jī

(khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó

Khẩu ngữ
劳斯莱斯
Láo sī Lái sī

Rolls-Royce

Cụm từ
老叟
lǎo sǒu

ông lão

Cụm từ
酪素
lào sù

casein (protein sữa)

Cụm từ
劳损
láo sǔn

căng cơ (y học)

Cụm từ
老太
lǎo tài

bà lão

Cụm từ
老态
lǎo tài

già yếu; lụ khụ; đi đứng không vững; sự già yếu; sự ốm yếu của tuổi già

Cụm từ
老太公
lǎo tài gōng

cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng)

Cụm từ
老态龙钟
lǎo tài lóng zhōng

già yếu; lẩm cẩm

Cụm từ
老太婆
lǎo tài pó

bà già (đôi khi khinh miệt)

Cụm từ
老太太
lǎo tài tai

bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; LT:位[wei4]

Cụm từ
老太爷
lǎo tài yé

ông lão (tôn kính); cha kính yêu

Cụm từ
老套
lǎo tào

sáo mòn; cũ rích (cụm từ, v.v.); câu chuyện cũ rích; phong cách rập khuôn

Cụm từ
老饕
lǎo tāo

kẻ tham ăn

Cụm từ
老套子
lǎo tào zi

phương pháp cũ; thói quen cũ

Cụm từ
老天
lǎo tiān

Chúa Trời; Ông Trời

Cụm từ
老天爷
lǎo tiān yé

Chúa Trời; Ông Trời

Cụm từ
老天爷饿不死瞎家雀
lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
烙铁
lào tie

bàn ủi; ủi; cây đóng dấu; cây hàn

Cụm từ
老铁
lǎo tiě

(tiếng lóng) bạn rất thân; bro

Tiếng lóng xã hội
乐亭
Lào tíng

huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乐亭县
Lào tíng xiàn

huyện Laoting ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ