两栖动物
động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn
động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
›两栖liǎng qīlưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
›两河Liǎng hékhu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà
›两会Liǎng huìQuốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
›两极liǎng jíhai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ
›两星期liǎng xīng qīhai tuần
›两极分化liǎng jí fēn huàphân hóa hai cực
›两旁liǎng pánghai bên; mỗi bên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.