梁木 là gì?
梁木 [liáng mù] có nghĩa là dầm; xà ngang; khung cửa; người có thể gánh vác trọng trách; trụ cột (của tổ chức); cột trụ (của quốc gia).
Nghĩa của từ 梁木 trong tiếng Việt
- dầm
- xà ngang
- khung cửa
- người có thể gánh vác trọng trách
- trụ cột (của tổ chức)
- cột trụ (của quốc gia)
Cách đọc và ghi nhớ 梁木
梁木 được đọc là liáng mù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dầm; xà ngang; khung cửa; người có thể gánh vác trọng trách; trụ cột (của tổ chức); cột trụ (của quốc gia)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .