梁山伯与祝英台
Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai
Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là lãnh đạo của phong trào cải cách thất bại năm 1898
›梁木liáng mùdầm; xà ngang; khung cửa; người có thể gánh vác trọng trách; trụ cột (của tổ chức); cột trụ (của quốc gia)
›梁山Liáng shānthành phố và huyện Liangshan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›梁山好汉Liáng shān hǎo hànnhững người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4])
›梁子湖区Liáng zi hú qūquận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›梁山市Liáng shān shìthành phố Liangshan ở Sơn Đông
›梁子湖Liáng zi húquận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›梁山县Liáng shān Xiànhuyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.