Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 35/115

两国关系liǎng guó guān xì

两国关系: quan hệ song phương

Cụm từ
两国相争,不斩来使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

两国相争,不斩来使: hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)

Thành ngữ
两国之间liǎng guó zhī jiān

两国之间: song phương; giữa hai nước

Cụm từ
两汉liǎng Hàn

两汉: triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
粮行liáng háng

粮行: nhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)

Cụm từ
良好liáng hǎo

良好: tốt; thuận lợi; tốt đẹp

Cụm từ
靓号liàng hào

靓号: số đẹp (cho số điện thoại, biển số xe, v.v.) (tức là số có phần tử dễ nhớ hoặc kết hợp may mắn)

Cụm từ
两河Liǎng hé

两河: khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà

Cụm từ
梁河Liáng hé

梁河: huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
两河流域Liǎng hé Liú yù

两河流域: Lưỡng Hà

Cụm từ
两河文明Liǎng hé wén míng

两河文明: nền văn minh Lưỡng Hà

Cụm từ
梁河县Liáng hé xiàn

梁河县: huyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
两湖Liǎng Hú

两湖: hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南

Cụm từ
量化liàng huà

量化: định lượng; lượng hóa; tính định lượng; lượng tử hóa

Cụm từ
量化宽松liàng huà kuān sōng

量化宽松: nới lỏng định lượng (tài chính)

Cụm từ
量化逻辑liàng huà luó ji

量化逻辑: logic định lượng

Cụm từ
粮荒liáng huāng

粮荒: nạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực

Cụm từ
亮黄灯liàng huáng dēng

亮黄灯: (nghĩa đen) nháy đèn vàng; (nghĩa bóng) đưa ra tín hiệu cảnh báo

Cụm từ
两会Liǎng huì

两会: Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
两回事liǎng huí shì

两回事: hai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan

Cụm từ
两虎相斗liǎng hǔ xiāng dòu

两虎相斗: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những người khổng lồ

Thành ngữ
两虎相斗,必有一伤liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

两虎相斗,必有一伤: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Thành ngữ
两虎相争liǎng hǔ xiāng zhēng

两虎相争: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức

Thành ngữ
两虎相争,必有一伤liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

两虎相争,必有一伤: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị tổn thương

Thành ngữ
两极liǎng jí

两极: hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ

Cụm từ
良吉liáng jí

良吉: ngày may mắn; ngày tốt lành

Cụm từ
良机liáng jī

良机: một cơ hội tốt; một cơ hội vàng

Cụm từ
量级liàng jí

量级: bậc độ lớn; hạng cân (quyền anh, v.v.); (bóng) cấp độ (mức độ khả năng)

Cụm từ
量计liáng jì

量计: dụng cụ đo

Cụm từ
梁架liáng jià

梁架: dầm mái; thanh kèo

Cụm từ
良家liáng jiā

良家: gia đình kiểu mẫu; gia đình tốt

Cụm từ
两江道Liǎng jiāng dào

两江道: tỉnh Ryanggang ở phía bắc Triều Tiên, giáp tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
良家女子liáng jiā nǚ zǐ

良家女子: người phụ nữ từ gia đình đáng kính; người phụ nữ đáng kính

Cụm từ
两脚架liǎng jiǎo jià

两脚架: giá hai chân (hỗ trợ súng máy,...)

Cụm từ
量角器liáng jiǎo qì

量角器: thước đo góc; dụng cụ đo góc

Cụm từ
两颊生津liǎng jiá shēng jīn

两颊生津: chảy nước miếng; kích thích vị giác

Cụm từ
谅解liàng jiě

谅解: hiểu; thông cảm; sự thông cảm

Cụm từ
两节棍liǎng jié gùn

两节棍: côn nhị khúc

Cụm từ
两极分化liǎng jí fēn huà

两极分化: phân hóa hai cực

Cụm từ
两极化liǎng jí huà

两极化: phân cực; sự phân cực; bị phân cực; phân kỳ

Cụm từ
亮晶晶liàng jīng jīng

亮晶晶: sáng lấp lánh; lấp lánh

Cụm từ
梁静茹Liáng Jìng rú

梁静茹: Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia; còn gọi là Leong Chui Peng hoặc Jasmine Leong

Cụm từ
良久liáng jiǔ

良久: một lúc lâu; một thời gian dài

Cụm từ
两句liǎng jù

两句: (nói) vài lời

Cụm từ
量具liáng jù

量具: thiết bị đo lường

Cụm từ
亮菌liàng jūn

亮菌: Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
亮菌甲素liàng jūn jiǎ sù

亮菌甲素: armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh)

Cụm từ
两口儿liǎng kǒu r

两口儿: vợ chồng; cặp đôi

Cụm từ
两口子liǎng kǒu zi

两口子: vợ chồng

Cụm từ
粮库liáng kù

粮库: kho lương thực

Cụm từ
凉快liáng kuai

凉快: mát mẻ; dễ chịu và mát

Cụm từ
良苦用心liáng kǔ yòng xīn

良苦用心: suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó

Cụm từ
亮蓝liàng lán

亮蓝: xanh sáng

Cụm từ
凉了半截liáng le bàn jié

凉了半截: cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống

Cụm từ
两肋插刀liǎng lèi chā dāo

两肋插刀: nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Thành ngữ
亮丽liàng lì

亮丽: sáng và đẹp

Cụm từ
两立liǎng lì

两立: cùng tồn tại; sự cùng tồn tại

Cụm từ
量力liàng lì

量力: đánh giá sức của mình

Cụm từ
靓丽liàng lì

靓丽: đẹp; xinh đẹp; Phát âm ở Đài Loan: [jing4 li4]

Cụm từ
凉凉liáng liáng

凉凉: hơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng

Cụm từ