Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
老年
lǎo nián

cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời

Cụm từ
老年痴呆
lǎo nián chī dāi

chứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer

Cụm từ
老年痴呆症
lǎo nián chī dāi zhèng

chứng sa sút trí tuệ người già; bệnh Alzheimer

Cụm từ
姥娘
lǎo niáng

bà ngoại (phương ngữ)

Cụm từ
老娘
lǎo niáng

mẹ già của tôi; tôi, bà già này; bà xã của tôi (thông tục); bà ngoại; bà đỡ

Cụm từ
老年期
lǎo nián qī

tuổi già

Cụm từ
老年人
lǎo nián rén

người già; người cao tuổi

Cụm từ
老年性痴呆症
lǎo nián xìng chī dāi zhèng

chứng sa sút trí tuệ tuổi già

Cụm từ
老鸟
lǎo niǎo

người thành thạo; kỳ cựu

Cụm từ
老牛吃嫩草
lǎo niú chī nèn cǎo

nghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà người đàn ông lớn tuổi hơn đáng kể so với người phụ nữ

Thành ngữ
老牛拉破车
lǎo niú lā pò chē

xem 老牛破車|老牛破车[lao3 niu2 po4 che1]

Cụm từ
老牛破车
lǎo niú pò chē

nghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả

Thành ngữ
老牛舐犊
lǎo niú shì dú

nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Thành ngữ
酪农业
lào nóng yè

ngành sữa

Cụm từ
老派
lǎo pài

lỗi thời; trường phái cũ

Cụm từ
老牌
lǎo pái

thương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm

Cụm từ
老朋友
lǎo péng you

bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh

Tiếng lóng xã hội
老婆
lǎo pó

(khẩu ngữ) vợ

Khẩu ngữ
老婆孩子热炕头
lǎo pó hái zi rè kàng tou

vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp

Thành ngữ
老谱
lǎo pǔ

cách làm cũ; thói quen cũ

Cụm từ
捞钱
lāo qián

nghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanh

Cụm từ
老千
lǎo qiān

kẻ lừa đảo; gian lận (trong cờ bạc)

Cụm từ
老气横秋
lǎo qì héng qiū

già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
捞取
lāo qǔ

vớt lên; múc lên từ nước; kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)

Cụm từ
老去
lǎo qù

trở nên già

Cụm từ
老人
lǎo rén

ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi

Cụm từ
老人家
lǎo rén jiā

cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi

Cụm từ
老人院
lǎo rén yuàn

nhà dưỡng lão; viện dưỡng lão

Cụm từ
酪乳
lào rǔ

sữa bơ

Cụm từ
老三篇
lǎo sān piān

Lão Tam Thiên, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi nước CHND Trung Hoa được thành lập

Cụm từ