梁山县
huyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố và huyện Liangshan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›梁山市Liáng shān shìthành phố Liangshan ở Sơn Đông
›梁山好汉Liáng shān hǎo hànnhững người hùng của đầm lầy Liangshan (trong tiểu thuyết "Thủy Hử" 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4])
›梁河Liáng héhuyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›梁平Liáng píngLiangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›梁平区Liáng píng QūLiangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng táiNgười yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai
›梁振英Liáng Zhèn yīngLeung Chun-ying (1954-), Đặc khu trưởng thứ 3 của Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.