梁启超
Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là lãnh đạo của phong trào cải cách thất bại năm 1898
Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là lãnh đạo của phong trào cải cách thất bại năm 1898
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lịch sử nhà Lương của Nam triều, bộ thứ tám trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư…
›梁上君子liáng shàng jūn zǐnghĩa đen: quân tử trên xà nhà; nghĩa bóng: kẻ trộm
›梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng táiNgười yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai
›梁朝Liáng cháoNhà Lương (502-557)
›梁园Liáng yuánquận Liangyuan của thành phố Shangqiu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
›梁园区Liáng yuán qūquận Liangyuan của thành phố Shangqiu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
›梁子湖Liáng zi húquận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›梁子湖区Liáng zi hú qūquận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.