两情相悦
(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau
(về một cặp đôi) hòa hợp; là ánh nắng của nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
›两德liǎng Déhai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›两情两愿liǎng qíng liǎng yuànhai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
›两手liǎng shǒuhai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
›两性离子liǎng xìng lí zǐ(hóa học) ion lưỡng cực
›两手不沾阳春水liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐxem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水[shi2 zhi3 bu4 zhan1 yang2 chun1 shui3]
›两性花liǎng xìng huāhoa lưỡng tính
›两性异形liǎng xìng yì xínglưỡng hình giới tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.