Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
量入为出量入為出

liàng rù wéi chū

量入为出 là gì?

量入为出 [liàng rù wéi chū] có nghĩa là đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 量入为出 trong tiếng Việt

  1. đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ)
  2. sống trong khả năng của mình
  3. Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được

Cách đọc và ghi nhớ 量入为出

量入为出 được đọc là liàng rù wéi chū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan