量入为出
đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được
đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm
›量才录用liàng cái lù yòngđánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
›量体裁衣liàng tǐ cái yīnghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
›锣齐鼓不齐luó qí gǔ bù qí(thành ngữ) không phối hợp tốt
›连踢带打lián tī dài dǎđá và đánh (thành ngữ)
›连璧lián bìghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
›锒铛入狱láng dāng rù yùnghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam
›连镳并轸lián biāo bìng zhěnnghĩa đen: dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành; chạy ngang ngửa nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.