梁平区
Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liangping, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›梁子湖区Liáng zi hú qūquận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›梁子湖Liáng zi húquận Liangzihu của thành phố Ezhou 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›梁振英Liáng Zhèn yīngLeung Chun-ying (1954-), Đặc khu trưởng thứ 3 của Hồng Kông
›梁山县Liáng shān Xiànhuyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›梁书Liáng shūLịch sử nhà Lương của Nam triều, bộ thứ tám trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư…
›梁山市Liáng shān shìthành phố Liangshan ở Sơn Đông
›梁朝Liáng cháoNhà Lương (502-557)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.