Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
两清兩清

liǎng qīng

两清 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 两清 trong tiếng Việt

thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Tra từ liên quan