两清兩清
两清 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 两清 trong tiếng Việt
thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)
thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)