Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
高德纳
Gāo Dé nà

tên Trung Quốc của nhà khoa học máy tính người Mỹ Donald Knuth (1938-), được đặt trước chuyến thăm Trung Quốc của ông năm 1977

Cụm từ
高等
gāo děng

cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v

Cụm từ
高等代数
gāo děng dài shù

đại số cao cấp

Cụm từ
高等法院
gāo děng fǎ yuàn

Tòa án cấp cao

Cụm từ
高等教育
gāo děng jiào yù

giáo dục cao đẳng và đại học

Cụm từ
高等学校
gāo děng xué xiào

các trường đại học và cao đẳng

Cụm từ
高低
gāo dī

chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào; cứ; đơn giản (không ..., phải…

Cụm từ
高地
gāo dì

vùng cao; vùng đất cao

Cụm từ
高迪
Gāo dí

Antoni Gaudí (1852-1926), kiến trúc sư xứ Catalonia

Cụm từ
糕点
gāo diǎn

bánh ngọt; món bánh

Cụm từ
高调
gāo diào

lời lẽ cao siêu; khoa trương; nổi bật

Cụm từ
高低不就
gāo dī bù jiù

không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高低潮
gāo dī cháo

thủy triều; nước lên xuống

Cụm từ
高低杠
gāo dī gàng

xà lệch (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
搞定
gǎo dìng

sửa xong; giải quyết; thu xếp ổn thỏa

Cụm từ
高度
gāo dù

chiều cao; độ cao; độ nâng; cấp độ cao; rất; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
高段
gāo duàn

trình độ cao; tiên tiến

Cụm từ
高端
gāo duān

cao cấp

Cụm từ
高额
gāo é

hạn ngạch cao; số lượng lớn

Cụm từ
高尔察克
Gāo ěr chá kè

Aleksandr Kolchak (1874-1920), chỉ huy hải quân Nga, lãnh đạo lực lượng Bạch vệ chống Bolshevik

Cụm từ
高尔夫
gāo ěr fū

golf (từ mượn)

Cụm từ
高尔夫球
gāo ěr fū qiú

gôn; bóng gôn

Cụm từ
高尔夫球场
gāo ěr fū qiú chǎng

sân gôn

Cụm từ
高尔基
Gāo ěr jī

Gorkii (tên); Maxim Gorkii (1868-1936), nhà văn và nhà tuyên truyền vô sản Nga

Cụm từ
高尔基复合体
Gāo ěr jī fù hé tǐ

phức hợp Golgi (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
高尔基体
Gāo ěr jī tǐ

bộ máy Golgi

Cụm từ
高尔机体
Gāo ěr jī tǐ

bộ máy Golgi; cũng viết 高爾基體|高尔基体[Gao1 er3 ji1 ti3]

Cụm từ
告发
gào fā

đệ đơn tố cáo; tố cáo (pháp luật)

Cụm từ
高发
gāo fā

(về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao; (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng

Cụm từ
高反
gāo fǎn

chứng say độ cao; viết tắt của 高原反應|高原反应[gao1 yuan2 fan3 ying4]

Viết tắt