根治
đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để
đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều trị tủy răng (nha khoa)
›根据gēn jùtheo; dựa vào; cơ sở; nền tảng; LT:個|个[ge4]
›根河市Gēn hé shìGenhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›根河Gēn héGenhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›根深蒂固gēn shēn dì gùăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)
›根汁汽水gēn zhī qì shuǐbia rễ cây
›根源gēn yuánnguồn gốc; ngọn nguồn (nguyên nhân)
›根柢gēn dǐgốc; nền tảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.