Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟踪骚扰跟蹤騷擾

gēn zōng sāo rǎo

跟踪骚扰 là gì?

跟踪骚扰 [gēn zōng sāo rǎo] có nghĩa là (luật) theo dõi quấy rối (ai đó).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟踪骚扰 trong tiếng Việt

(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)

Cách đọc và ghi nhớ 跟踪骚扰

跟踪骚扰 được đọc là gēn zōng sāo rǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan