跟踪骚扰 là gì?
跟踪骚扰 [gēn zōng sāo rǎo] có nghĩa là (luật) theo dõi quấy rối (ai đó).
Nghĩa của từ 跟踪骚扰 trong tiếng Việt
(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)
Cách đọc và ghi nhớ 跟踪骚扰
跟踪骚扰 được đọc là gēn zōng sāo rǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(luật) theo dõi quấy rối (ai đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .