根式
(toán học) một biểu thức căn; biểu thức thuộc dạng căn
(toán học) một biểu thức căn; biểu thức thuộc dạng căn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
căn cứ địa
›根底gēn dǐnền tảng; sự hiểu biết; phông nền; điều nằm ở đáy của cái gì; gốc rễ; nguyên nhân
›根性gēn xìngbản chất thực sự (Phật giáo)
›根基gēn jīnền tảng
›根据gēn jùtheo; dựa vào; cơ sở; nền tảng; LT:個|个[ge4]
›根据规定gēn jù guī dìngtheo quy định; như đã quy định trong luật lệ
›根本gēn běncơ bản; cơ sở; gốc rễ; đơn giản; tuyệt đối (không); (không) chút nào; LT:個|个[ge4]
›根本法gēn běn fǎluật cơ bản; hệ thống luật cơ bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.