Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鸽派鴿派

gē pài

鸽派 là gì?

鸽派 [gē pài] có nghĩa là phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鸽派 trong tiếng Việt

  1. phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu)
  2. đảng hòa bình
  3. phe tìm kiếm hòa bình

Cách đọc và ghi nhớ 鸽派

鸽派 được đọc là gē pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan