鸽派 là gì?
鸽派 [gē pài] có nghĩa là phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình.
Nghĩa của từ 鸽派 trong tiếng Việt
- phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu)
- đảng hòa bình
- phe tìm kiếm hòa bình
Cách đọc và ghi nhớ 鸽派
鸽派 được đọc là gē pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .