嗝儿屁
(tiếng địa phương) chết; qua đời
(tiếng địa phương) chết; qua đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất; cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5]…
›嘎啦gá lacãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)
›嘎然gā rán(từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột; ngưng đột ngột (âm thanh); rõ ràng và dứt khoát (âm thanh)
›噶哈巫族Gá hā wū zúKaxabu hoặc Kahabu, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›唝吥Gòng bùtên cũ của tỉnh Kampot và thị trấn Kampot ở Campuchia, hiện nay viết là 貢布|贡布[Gong4 bu4]
›嘎吱gā zhī(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
›嘎嘎小姐Gā gā Xiǎo jieLady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
›嘎拉哈gā lā hà(từ mượn Mãn Châu) trò chơi xương khớp; xem 羊拐[yang2 guai3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.