根深蒂固
ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)
ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguồn gốc; ngọn nguồn (nguyên nhân)
›根治gēn zhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để
›根特Gēn tèGhent, thành phố ở Bỉ
›根河市Gēn hé shìGenhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›根状茎gēn zhuàng jīngthân rễ (sinh học); rễ củ
›根河Gēn héGenhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›根由gēn yóungọn ngành và lý do; câu chuyện chi tiết; nguyên nhân gốc rễ
›根汁汽水gēn zhī qì shuǐbia rễ cây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.