隔热材料
vật liệu cách nhiệt
vật liệu cách nhiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách nhiệt; chất cách nhiệt (vật liệu, hiệu ứng, v.v.)
›隔空gé kōngtừ xa; qua không khí; điều khiển từ xa (đặc biệt bằng thần giao cách cảm, phép thuật, công nghệ, v.v.)
›隔空喊话gé kōng hǎn huànói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa; (nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện…
›隔膜gé mócơ hoành (giải phẫu); xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội); chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau; không chuyên
›隔断gé duànvách ngăn; ngăn cách; tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn
›隔油池gé yóu chíbể tách mỡ
›隔板gé bǎntấm ngăn; vách ngăn
›隔日gé rìxem 隔天[ge2 tian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.