Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 32/92
革新: đổi mới; sự đổi mới
个性: cá tính; tính cách
歌星: ngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng
个性化: cá nhân hóa; tùy chỉnh; hành động tùy chỉnh
各行其是: mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
隔靴搔痒: nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích
格言: châm ngôn
歌筵: một buổi tiệc có tiết mục hát
各样: nhiều loại khác nhau
歌谣: dân ca; ballad; đồng dao
隔夜: qua đêm; của ngày hôm trước
各异: đều khác nhau; mỗi người một kiểu
阁议: cuộc họp nội các
歌吟: hát; ngâm thơ
隔音: cách âm
隔音符号: dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])
膈应: (khẩu ngữ) khó chịu; cảm thấy ghê tởm; làm (ai đó) kinh tởm
歌咏: hát
葛优: Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc
隔油池: bể tách mỡ
各有千秋: mỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
各有所好: mỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
葛优躺: xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]
歌仔戏: một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến
虼蚤: bọ chét (từ thông tục phổ biến)
饹馇: một loại bánh phẳng làm từ bột đậu, thường được cắt nhỏ và chiên
个展: một cuộc triển lãm cá nhân
咯吱: (từ tượng thanh) cót két; rên rỉ
搁置: tạm gác lại; để sang một bên
格致: nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
胳肢: (phương ngữ) cù lét
膈肢: biến thể của 胳肢[ge2 zhi5]
革职: sa thải; bãi nhiệm; phế truất
各执己见: mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
革制品: đồ da
各执所见: mỗi người giữ quan điểm của mình
各执一词: mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
个中: trong đó; trong này
各种: mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
各种各样: các loại khác nhau; tất cả các loại
个中人: người biết chuyện
各种颜色: nhiều màu; sự đa dạng màu sắc
葛洲坝: tên một địa danh, đập Gezhouba trên sông Trường Giang, ở Hồ Bắc
个子: chiều cao; dáng vóc; thể trạng; kích cỡ
各自: mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
格子: ô caro; mẫu hình vuông
歌子: bài hát
鸽子: chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae
格子花呢: vải tartan; vải plaid
格子间: gian làm việc nhỏ
格子棉布: vải gingham
格子呢: vải tartan; vải plaid
各自为政: mỗi người làm theo cách của mình
各族人民: nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)
□: căng thẳng; bướng bỉnh; miễn cưỡng ép bản thân làm gì đó (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [king], thường được viết là ㄍㄧㄥ, không có dạng chữ…
供: bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1]); lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở Đài Loan [gong1])
公: công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực; Công tước, cấp cao nhất trong ngũ…
共: chung; chung nhau; chia sẻ; cùng nhau; tổng; cộng lại; viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản
功: hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý)
匑: cúi chào; chào