歌曲
bài hát
bài hát
歌曲 thường mang nghĩa “bài hát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 歌曲, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài hát
›歌筵gē yánmột buổi tiệc có tiết mục hát
›歌厅gē tīngphòng karaoke; phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)
›歌声gē shēnggiọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ
›歌舞gē wǔhát và múa
›歌星gē xīngngôi sao ca nhạc; ca sĩ nổi tiếng
›歌百灵gē bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca Úc (Mirafra javanica)
›歌手gē shǒuca sĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.