个人
cá nhân; riêng tư; bản thân
cá nhân; riêng tư; bản thân
个人 thường mang nghĩa “cá nhân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 个人 cùng cụm 个人崇拜 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sùng bái cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy tính cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quyền riêng tư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền riêng tư; vấn đề cá nhân
›个人主义gè rén zhǔ yìchủ nghĩa cá nhân
›个人伤害gè rén shāng hàithương tích cá nhân
›个人储蓄gè rén chǔ xùtiết kiệm cá nhân
›个人崇拜gè rén chóng bàisùng bái cá nhân
›个人数字助理gè rén shù zì zhù lǐtrợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA)
›个人赛gè rén sàithi đấu cá nhân; cuộc đua cá nhân
›个人防护装备gè rén fáng hù zhuāng bèitrang bị bảo hộ cá nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.