Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu
rộng lớn và thoáng đãng
hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh
thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...); đạt cực khoái
xuất sắc; ưu tú
mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác
đồ bơi khoét hông cao
Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
độ cao (ví dụ: so với mực đường); độ nâng
Quận Cao Thành của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng
Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
cao hơn (so với số đã nêu) bởi
cao chót vót
nơi cao; độ cao
trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)
thất bại; không thành công
huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
nói lời tạm biệt; rời đi
bậc cao (ví dụ: phương trình trong toán học)
KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007
nhầm lẫn; phạm lỗi; sai lầm; nhầm
cao; cao lớn; cao ngất
đạt tới; đạt đến
chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu
trang phục thời trang cao cấp
đi xa
(tiếng lóng) cao cấp, thanh lịch và sang trọng; viết tắt của 高端大氣上檔次|高端大气上档次