Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
高唱
gāo chàng

hát lớn; bóng gió: hô khẩu hiệu

Cụm từ
高敞
gāo chǎng

rộng lớn và thoáng đãng

Cụm từ
高唱入云
gāo chàng rù yún

hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh

Thành ngữ
高潮
gāo cháo

thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...); đạt cực khoái

Cụm từ
高超
gāo chāo

xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
高潮迭起
gāo cháo dié qǐ

mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác

Cụm từ
高叉泳装
gāo chā yǒng zhuāng

đồ bơi khoét hông cao

Cụm từ
藁城
Gǎo chéng

Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
高程
gāo chéng

độ cao (ví dụ: so với mực đường); độ nâng

Cụm từ
藁城区
Gǎo chéng Qū

Quận Cao Thành của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
高城深池
gāo chéng shēn chí

tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng

Thành ngữ
藁城市
Gǎo chéng shì

Thành phố cấp huyện Cao Thành, Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
稿酬
gǎo chóu

thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết

Cụm từ
高出
gāo chū

cao hơn (so với số đã nêu) bởi

Cụm từ
高矗
gāo chù

cao chót vót

Cụm từ
高处
gāo chù

nơi cao; độ cao

Cụm từ
高处不胜寒
gāo chù bù shèng hán

trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Thành ngữ
告吹
gào chuī

thất bại; không thành công

Cụm từ
高淳
Gāo chún

huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô

Cụm từ
高淳县
Gāo chún xiàn

huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô

Cụm từ
告辞
gào cí

nói lời tạm biệt; rời đi

Cụm từ
高次
gāo cì

bậc cao (ví dụ: phương trình trong toán học)

Cụm từ
高村正彦
Gāo cūn Zhèng yàn

KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007

Cụm từ
搞错
gǎo cuò

nhầm lẫn; phạm lỗi; sai lầm; nhầm

Cụm từ
高大
gāo dà

cao; cao lớn; cao ngất

Cụm từ
高达
gāo dá

đạt tới; đạt đến

Cụm từ
高档
gāo dàng

chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu

Cụm từ
高档服装
gāo dàng fú zhuāng

trang phục thời trang cao cấp

Cụm từ
高蹈
gāo dǎo

đi xa

Cụm từ
高大上
gāo dà shàng

(tiếng lóng) cao cấp, thanh lịch và sang trọng; viết tắt của 高端大氣上檔次|高端大气上档次

Tiếng lóng xã hội