跟手 là gì?
跟手 [gēn shǒu] có nghĩa là (khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng.
Nghĩa của từ 跟手 trong tiếng Việt
- (khẩu ngữ) tiện tay làm
- nhân tiện làm
- (khẩu ngữ) lập tức
- ngay lập tức
- (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng
Cách đọc và ghi nhớ 跟手
跟手 được đọc là gēn shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .