格萨尔
Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ
Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Golmud hoặc Ge'ermu (tiếng Tạng: na gor mo grong khyer) thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây…
›格物gé wùnghiên cứu nguyên lý cơ bản, đặc biệt trong lý học Tân Nho giáo 理學|理学[li3 xue2]; từ chỉ khoa học tự nhiên…
›格莱美奖Gé lái měi jiǎngGiải Grammy (giải thưởng của Mỹ cho thu âm nhạc); cũng được viết là 葛萊美獎|葛莱美奖
›格兰氏阴性gé lán shì yīn xìngGram âm (của vi khuẩn); cũng viết là 革蘭氏陰性|革兰氏阴性
›格兰特Gé lán tèGrant (tên)
›格罗兹尼Gé luó zī níGrozny, thủ đô Cộng hòa Chechnya, Nga
›格兰芬多Gé lán fēn duōGryffindor (Harry Potter)
›格罗宁根Gé luó níng gēnGroningen, tỉnh và thành phố ở Hà Lan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.