Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 85/111
垂涎: chảy nước miếng; thèm thuồng
垂线: (toán) đường vuông góc; đường thẳng đứng
垂涎三尺: thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng
垂涎欲滴: thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát
吹箫: thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], khoảng năm 520 TCN, người tị…
吹箫乞食: ăn xin khi thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); so sánh Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn khốn cùng từ Sở 楚[Chu3], biểu diễn đường…
捶胸: đấm ngực
捶胸顿足: (thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)
吹嘘: khoe khoang
垂悬分词: phân từ lủng lẳng (ngữ pháp)
垂悬结构: thành phần lủng lẳng (ngữ pháp)
炊烟: khói bốc lên từ bếp
垂杨柳: cây liễu rủ
吹叶机: máy thổi lá
吹竽手: người thổi nhạc cụ yu 竽[yu2] (nhạc cụ hơi có lam tự do)
吹胀: thổi phồng; bơm lên
吹枕边风: tác động (ai đó) qua lời thủ thỉ trên giường
垂直: vuông góc; thẳng đứng
垂直和短距起落飞机: máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn
垂直起落飞机: máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng
垂直尾翼: (hàng không) đuôi đứng; bộ thăng bằng dọc
垂直线: đường thẳng đứng
垂直轴: trục thẳng đứng; (toán) trục thẳng đứng
炊帚: chổi cọ nồi, làm từ dải tre
捶子: dùi trống; dùi trống bass; LT:把[ba3]
锤子: cái búa; LT:把[ba3]
吹奏: chơi (nhạc cụ hơi)
出击: xuất kích; tấn công
出继: được nhận nuôi làm người thừa kế
出辑: phát hành album (của nhạc sĩ)
初级: sơ cấp; cơ bản
处级: cấp phòng ban hành chính
触及: chạm (về thể chất, cảm xúc,...); đề cập đến (một chủ đề)
触击: chạm; gõ; liên hệ; (bóng chày) đánh bóng không mạnh
雏妓: gái mại dâm vị thành niên
雏鸡: gà con; gà mới nở
出价: đặt giá thầu; ra giá trong một cuộc đấu giá
出嫁: kết hôn (đối với phụ nữ)
出家: xuất gia; trở thành nhà sư hoặc ni cô
出尖: khác thường; nổi bật; đáng chú ý
锄奸: trừ gian
出尖儿: biến thể er hoá của 出尖[chu1 jian1]
触礁: (tàu thuyền) đâm vào đá ngầm; (bóng) gặp trục trặc
触角: ăng-ten; râu
出家人: nhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)
出借: cho mượn; cho vay
出界: vượt qua biên giới; (thể thao) ra ngoài biên
出境: rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoài
出警: điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v
出镜: xuất hiện trên máy quay; đóng vai trong phim
出惊: xem 吃驚|吃惊[chi1 jing1]
处境: tình cảnh (của một người)
处警: (cảnh sát, v.v.) xử lý vụ việc khẩn cấp
除净: loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi
储精囊: túi tinh dịch
触景伤情: hoàn cảnh gợi lên cảm xúc lẫn lộn (thành ngữ)
触景生情: cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ); gợi nhớ quá khứ; hồi tưởng; khuấy động cảm xúc sâu sắc
触技曲: toccata, tác phẩm âm nhạc dành cho nhạc cụ phím (như đàn organ, piano) hoặc nhạc cụ dây có phím (như đàn lute), nổi bật với kỹ thuật diễn tấu…
除旧布新: loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới
除旧更新: thay cũ đổi mới (thành ngữ)