Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出镜出鏡

chū jìng

出镜 là gì?

出镜 [chū jìng] có nghĩa là xuất hiện trên máy quay; đóng vai trong phim.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出镜 trong tiếng Việt

  1. xuất hiện trên máy quay
  2. đóng vai trong phim

Cách đọc và ghi nhớ 出镜

出镜 được đọc là chū jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xuất hiện trên máy quay; đóng vai trong phim”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan