处境
tình cảnh (của một người)
tình cảnh (của một người)
处境 thường mang nghĩa “tình cảnh (của một người)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 处境, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở vào tình trạng; thấy mình ở
›处女chǔ nǚtrinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)
›处女作chǔ nǚ zuòtác phẩm đầu tay
›处刑chǔ xíngkết án; kết tội
›处女座Chǔ nǚ zuòXử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể phổ biến của 室女座[Shi4 nu:3 zuo4]
›处分chǔ fènkỷ luật ai đó; trừng phạt; xử lý kỷ luật; xử lý (một vấn đề); LT:個|个[ge4]
›处女膜chǔ nǚ mómàng trinh
›处女航chǔ nǚ hángchuyến đi đầu tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.