Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
垂直和短距起落飞机垂直和短距起落飛機

chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

垂直和短距起落飞机 là gì?

垂直和短距起落飞机 [chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī] có nghĩa là máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 垂直和短距起落飞机 trong tiếng Việt

máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn

Cách đọc và ghi nhớ 垂直和短距起落飞机

垂直和短距起落飞机 được đọc là chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy bay cất hạ cánh thẳng đứng hoặc trên đường băng ngắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan