出尖儿
biến thể er hoá của 出尖[chu1 jian1]
biến thể er hoá của 出尖[chu1 jian1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khác thường; nổi bật; đáng chú ý
›出局chū jú(cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại; (cầu thủ hoặc đội) bị loại khỏi một cuộc thi; (nghĩa…
›出家人chū jiā rénnhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)
›出山chū shānrời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ; đảm nhận vị trí lãnh đạo
›出家chū jiāxuất gia; trở thành nhà sư hoặc ni cô
›出岔子chū chà zixảy ra sai sót; đi sai hướng
›出官chū guānrời kinh thành để nhậm chức
›出巡chū xúnđi thị sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.