出价
đặt giá thầu; ra giá trong một cuộc đấu giá
đặt giá thầu; ra giá trong một cuộc đấu giá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá
›出借chū jiècho mượn; cho vay
›出入chū rùđi ra và đi vào; lối vào và lối ra; chi tiêu và thu nhập; chênh lệch; không nhất quán
›出入口chū rù kǒucổng
›出入境检验检疫局chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì júcục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh
›出来chu lai(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
›出入境管理局Chū rù Jìng Guǎn lǐ júcục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
›出使chū shǐđi ra nước ngoài làm đại sứ; được cử đi sứ mệnh ngoại giao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.