Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
沉沉
chén chén

một cách sâu sắc; nặng nề

Cụm từ
陈忱
Chén Chén

Trần Thần (1613-1670), tiểu thuyết gia và nhà thơ giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh, tác giả của hậu truyện Thủy Hử 水滸後傳|水浒后传

Cụm từ
陈陈相因
chén chén xiāng yīn

theo lối mòn

Cụm từ
嗔斥
chēn chì

quở trách; mắng mỏ

Cụm từ
陈冲
Chén Chōng

Joan Chen (1961-), nữ diễn viên người Mỹ gốc Trung Quốc

Cụm từ
沉船
chén chuán

đắm tàu; thuyền chìm; tàu đắm

Cụm từ
沉船事故
chén chuán shì gù

một vụ đắm tàu; một vụ chìm

Cụm từ
陈词
chén cí

trình bày quan điểm; bài nói; phát biểu; biện luận

Cụm từ
陈词滥调
chén cí làn diào

lời sáo rỗng; thông thường; chân lý hiển nhiên; rập khuôn

Cụm từ
陈醋
chén cù

giấm lâu năm

Cụm từ
晨祷
chén dǎo

(Anh giáo) lễ tạ ơn sáng; (Công giáo) kinh thần vụ

Cụm từ
陈德良
Chén Dé liáng

Trần Đức Lương (1937-), cựu chủ tịch Việt Nam

Cụm từ
沉得住气
chén de zhù qì

giữ bình tĩnh; giữ được sự điềm tĩnh

Cụm từ
沉淀
chén diàn

(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ

Cụm từ
衬垫
chèn diàn

miếng đệm

Cụm từ
沉甸甸
chén diàn diàn

nặng

Cụm từ
沉淀物
chén diàn wù

chất kết tủa; chất lắng

Cụm từ
称多
Chèn duō

Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
称多县
Chèn duō Xiàn

Huyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
陈独秀
Chén Dú xiù

Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921

Cụm từ
陈放
chén fàng

trưng bày

Cụm từ
陈方安生
Chén Fāng Ān shēng

Anson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)

Cụm từ
尘肺
chén fèi

bệnh bụi phổi

Cụm từ
尘封
chén fēng

phủ đầy bụi; bám bụi; để không dùng lâu ngày

Cụm từ
沉浮
chén fú

nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay

Cụm từ
臣服
chén fú

thừa nhận thần phục (một chế độ nào đó); phục tùng

Cụm từ
陈腐
chén fǔ

nhàm chán; sáo rỗng; trống rỗng và nhàm chán; sự tầm thường; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
chēng

biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]

Từ vựng
chéng

phó

Từ vựng
chéng

biến thể tiếng Nhật của 乘[cheng2]

Từ vựng