出警
điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v
điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh ra từ; đến từ; hoàn cảnh gia đình; nguồn gốc giai cấp
›出诊chū zhěnbác sĩ đến khám tại nhà; cuộc gọi khám tại nhà
›出访chū fǎngđi thăm chính thức hoặc để điều tra
›出让chū ràngchuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)
›出货chū huòlấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho; phục hồi; giao hàng; chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)
›出资chū zīcấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư
›出言不逊chū yán bù xùnnói năng thô lỗ
›出卖chū màirao bán; bán; bán đứng; phản bội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.