Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
chéng

đựng; chứa; múc; lấy bằng dụng cụ

Từ vựng
chēng

trố mắt nhìn điều ngoài tầm với

Từ vựng
chèng

cân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]

Từ vựng
chéng

quy tắc; trật tự; quy định; công thức; hành trình; thủ tục; trình tự

Từ vựng
chèng

biến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly

Từ vựng
chēng

(phương ngữ) nồi nấu; biến thể của 鐺|铛[cheng1]

Từ vựng
chēng

con trai; ốc móng tay; Solecurtus constricta

Từ vựng
chěng

một loại trang phục cổ xưa

Từ vựng
chéng

(hình thức bó buộc) chân thành; xác thực; (văn học) thật sự; quả thật

Từ vựng
chēng

đỏ thẫm

Từ vựng
chěng

phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch; nuông chiều; thỏa sức

Từ vựng
Chéng

họ [Cheng2]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)

Từ vựng
chéng

(văn học) say rượu; mệt mỏi sau cơn say

Từ vựng
chéng

(dùng trong tên người)

Từ vựng
chēng

chảo rán; bếp nướng

Từ vựng
chēng

biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]

Từ vựng
chěng

nhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đại

Từ vựng
𱅒
chěng

biến thể của 騁|骋[cheng3]

Từ vựng
成安
Chéng ān

huyện Thừa An ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
成安县
Chéng ān xiàn

huyện Thừa An ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
称霸
chēng bà

nghĩa đen: xưng bá; đóng vai trò lãnh đạo; xây dựng lãnh địa cá nhân

Cụm từ
成败
chéng bài

thành công hay thất bại

Cụm từ
成败得失
chéng bài dé shī

nghĩa đen: thành công và thất bại, những cái được và mất (thành ngữ); nghĩa bóng: cân nhắc các yếu tố khác nhau

Thành ngữ
成败利钝
chéng bài lì dùn

thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm; thành công và thất bại; Kẻ thắng người thua

Thành ngữ
成败论人
chéng bài lùn rén

đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
成百上千
chéng bǎi shàng qiān

hàng trăm; một số lượng lớn; nghĩa đen: hàng trăm và hàng nghìn

Cụm từ
成败在此一举
chéng bài zài cǐ yī jǔ

thắng hay thua, tất cả kết thúc ở đây; đây là khoảnh khắc toả sáng

Cụm từ
惩办
chéng bàn

trừng phạt (ai đó); thực hiện kỷ luật đối với (ai đó)

Cụm từ
承办
chéng bàn

đảm nhận; chấp nhận hợp đồng

Cụm từ
橙斑翅柳莺
chéng bān chì liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá sọc cam (Phylloscopus pulcher)

Cụm từ