初级
sơ cấp; cơ bản
sơ cấp; cơ bản
初级 thường mang nghĩa “sơ cấp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 初级, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo dục tiểu học; giáo dục cấp một
›初级中学chū jí zhōng xuétrường trung học cơ sở; trường cấp hai
›初等代数chū děng dài shùđại số sơ cấp
›初等chū děngsơ cấp (tức là dễ)
›初稿chū gǎobản thảo đầu tiên (của bài viết)
›初生chū shēngsơ sinh; mới sinh; sơ cấp (sinh học)
›初声chū shēngphụ âm đầu (hoặc phụ âm kép) của âm tiết tiếng Hàn
›初叶chū yègiai đoạn đầu (của thập kỷ, thế kỷ, v.v.); những năm đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.