出继
được nhận nuôi làm người thừa kế
được nhận nuôi làm người thừa kế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu ngân; nhận và giao thanh toán; mượn và trả sách
›出线chū xiàn(thể thao) ra ngoài biên; vượt qua vạch; lọt vào vòng tiếp theo của cuộc thi; (Đài Loan) (nghĩa bóng) đạt…
›出缺chū quēbị bỏ trống; có vị trí công việc trống ở cấp cao
›出纳员chū nà yuánthu ngân; giao dịch viên; thủ quỹ
›出罪chū zuì(pháp luật) được miễn hình phạt
›出老千chū lǎo qiāngian lận (trong cờ bạc)
›出粮chū liáng(phương ngữ) trả lương
›出声chū shēngphát ra âm thanh; lên tiếng; kêu lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.