Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)
(trình) báo cáo
lâu đài; xe (quân cờ vua)
Báo Sing Pao Daily News
hợp đồng; đảm nhận (một công việc)
nhà thầu
nhà thầu
gấp đôi; nhiều lần; tăng theo cấp số nhân
quận phía bắc thành phố; quận Thành Bắc của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
khi bạn thấy tiện
huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
khó mà tiến xa; không có khả năng thành công
huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Trình Bất Thức, tướng thời Hán
huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
thành đạt; trở thành người đáng kính trọng
tự làm nên thành công; trở thành người đáng tôn trọng; (cây) phát triển đầy đủ; trở nên hữu dụng để lấy gỗ
phân lớp; tầng lớp
giữ thể diện; tạo vỏ bọc
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe; chạy xe
biến thể của 澄澈[cheng2 che4]
trong vắt; rõ như pha lê
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
thành trì
(nghĩa bóng) duy trì; chống đỡ
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười Elliot (Trochalopteron elliotii)
thành trùng (côn trùng trưởng thành, đã phát triển hoàn toàn và có khả năng sinh sản)
phép nhân và chia