相见恨晚
hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu
hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
›相敬如宾xiāng jìng rú bīnđối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
›相提并论xiāng tí bìng lùnbàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X…
›相辅相成xiāng fǔ xiāng chéngbổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
›相濡以沫xiāng rú yǐ mònghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực…
›相得益彰xiāng dé yì zhānglàm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
›相安无事xiāng ān wú shì(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận
›相依为命xiāng yī wéi mìngphụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.