相体裁衣
nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế
nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực…
›相机行事xiàng jī xíng shìhành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
›相机而行xiàng jī ér xínghành động theo tình hình (thành ngữ)
›相机而动xiàng jī ér dòngchờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
›瞎子摸象xiā zi mō xiàngmù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn…
›相亲相爱xiāng qīn xiāng ài(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
›相提并论xiāng tí bìng lùnbàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X…
›相辅相成xiāng fǔ xiāng chéngbổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.