弦诵不辍
chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
›心口不一xīn kǒu bù yītim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự; nói một đằng nhưng có ý khác
›形同虚设xíng tóng xū shètồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)
›形单影只xíng dān yǐng zhī(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
›形影相吊xíng yǐng xiāng diàochỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn
›徇私枉法xùn sī wǎng fǎlàm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
›徇私舞弊xùn sī wǔ bì(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
›幸灾乐祸xìng zāi lè huòngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.