Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ); nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh
nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp
tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
xử lý tình huống theo hoàn cảnh (thành ngữ)
hạt cát tích tụ thành toà tháp (thành ngữ); góp gió thành bão; tích tiểu thành đại
(thành ngữ) (vợ chồng, v.v.) xa nhau nhiều hơn gần nhau; rất ít khi gặp nhau
nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối
mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
(một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng
(thành ngữ) chiếm đoạt bất hợp pháp; chiếm dụng
không có nơi cư trú cố định (thành ngữ)
có ý định xấu (thành ngữ)
nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)
nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya học tập
đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
nghĩa đen: cư xử chân thành và công bằng (thành ngữ); thẳng thắn và cởi mở; nói thẳng; nói chuyện thẳng thắn và cởi mở với nhau; đặt tất cả quân bài lên bàn
thẳng thắn và cởi mở (thành ngữ)
nghĩa đen: giương cung nhưng không bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: phô trương thanh thế; nói mà không làm; phô trương giả tạo
nghĩa đen: tên đã bắn ra, không thể lấy lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đã bắt đầu việc gì thì không thể quay đầu; phải hoàn thành những gì đã bắt đầu; quyết tâm đạt mục tiêu bất…
(thành ngữ) mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới; (nghĩa bóng) mở rộng kinh doanh sang thị trường mới
mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học
dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)
nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]