Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 71/95

瓮声瓮气wèng shēng wèng qì

瓮声瓮气: nói giọng trầm đục (thành ngữ)

Thành ngữ
温故而知新wēn gù ér zhī xīn

温故而知新: ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ
文过饰非wén guò shì fēi

文过饰非: (thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm

Thành ngữ
温故知新wēn gù zhī xīn

温故知新: ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ
瓮中之鳖wèng zhōng zhī biē

瓮中之鳖: ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)

Thành ngữ
瓮中捉鳖wèng zhōng zhuō biē

瓮中捉鳖: nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
文江学海wén jiāng xué hǎi

文江学海: sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Thành ngữ
闻鸡起舞wén jī qǐ wǔ

闻鸡起舞: bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành

Thành ngữ
问客杀鸡wèn kè shā jī

问客杀鸡: nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo

Thành ngữ
闻名不如见面wén míng bù rú jiàn miàn

闻名不如见面: biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
闻名遐迩wén míng - xiá ěr

闻名遐迩: (thành ngữ) nổi tiếng gần xa

Thành ngữ
温情脉脉wēn qíng mò mò

温情脉脉: đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Thành ngữ
文人相轻wén rén xiāng qīng

文人相轻: người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
文弱书生wén ruò shū shēng

文弱书生: (thành ngữ) thư sinh yếu đuối

Thành ngữ
文如其人wén rú qí rén

文如其人: văn phong như người viết (thành ngữ)

Thành ngữ
文山会海wén shān huì hǎi

文山会海: văn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)

Thành ngữ
纹丝不动wén sī bù dòng

纹丝不动: không nhúc nhích một chút nào (thành ngữ)

Thành ngữ
温文尔雅wēn wén ěr yǎ

温文尔雅: có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác

Thành ngữ
文武合一wén wǔ hé yī

文武合一: văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)

Thành ngữ
文武双全wén wǔ shuāng quán

文武双全: văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm

Thành ngữ
问心无愧wèn xīn wú kuì

问心无愧: nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản

Thành ngữ
闻一知十wén yī zhī shí

闻一知十: nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý

Thành ngữ
文治武功wén zhì wǔ gōng

文治武功: thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
蚊子再小也是肉wén zi zài xiǎo yě shì ròu

蚊子再小也是肉: nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
稳坐钓鱼台wěn zuò diào yú tái

稳坐钓鱼台: nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
卧虎藏龙wò hǔ cáng lóng

卧虎藏龙: nghĩa đen rồng ẩn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng ẩn giấu

Thành ngữ
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn

卧薪尝胆: nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐|勾践[Gou1 Jian4]), để nhớ nỗi nhục của mình) (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ vững…

Thành ngữ
卧薪尝胆wò xīn cháng dǎn

卧薪尝胆: nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù

Thành ngữ
蜗行牛步wō xíng niú bù

蜗行牛步: nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ); nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp; tiến bộ chậm

Thành ngữ
我行我素wǒ xíng wǒ sù

我行我素: tiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)

Thành ngữ
我醉欲眠wǒ zuì yù mián

我醉欲眠: nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)

Thành ngữ
五百年前是一家wǔ bǎi nián qián shì yī jiā

五百年前是一家: cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)

Thành ngữ
无病呻吟wú bìng shēn yín

无病呻吟: (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo

Thành ngữ
五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēn

五彩缤纷: muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ

Thành ngữ
无处可寻wú chù kě xún

无处可寻: không thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)

Thành ngữ
无的放矢wú dì fàng shǐ

无的放矢: bắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ; bắn mù quáng; bắn lên không; trúng bừa

Thành ngữ
无地自容wú dì zì róng

无地自容: (thành ngữ) xấu hổ không còn chỗ nào để giấu mặt

Thành ngữ
无毒不丈夫wú dú bù zhàng fu

无毒不丈夫: không độc không phải trượng phu (thành ngữ); Làm đàn ông phải nhẫn tâm

Thành ngữ
无独有偶wú dú yǒu ǒu

无独有偶: không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất

Thành ngữ
无恶不作wú è bù zuò

无恶不作: không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ); phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng

Thành ngữ
无法无天wú fǎ wú tiān

无法无天: bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát

Thành ngữ
无风不起浪wú fēng bù qǐ làng

无风不起浪: nghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
无风三尺浪wú fēng sān chǐ làng

无风三尺浪: nghĩa đen: sóng lớn khi không có gió (thành ngữ); nghĩa bóng: rắc rối bất ngờ xảy ra

Thành ngữ
无福消受wú fú xiāo shòu

无福消受: đáng tiếc không thể hưởng thụ (thành ngữ)

Thành ngữ
物各有主wù gè yǒu zhǔ

物各有主: mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
无功不受禄wú gōng bù shòu lù

无功不受禄: Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)

Thành ngữ
无功而返wú gōng ér fǎn

无功而返: trở về mà không đạt được gì (thành ngữ); quay về trong thất bại

Thành ngữ
无功受禄wú gōng shòu lù

无功受禄: nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
五光十色wǔ guāng shí sè

五光十色: (thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng

Thành ngữ
五鬼闹判wǔ guǐ nào pàn

五鬼闹判: Năm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám đông kẻ gây…

Thành ngữ
无话不谈wú huà bù tán

无话不谈: không giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều

Thành ngữ
无话可说wú huà kě shuō

无话可说: không có gì để nói (thành ngữ)

Thành ngữ
无坚不摧wú jiān bù cuī

无坚不摧: không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện

Thành ngữ
无奸不商wú jiān bù shāng

无奸不商: tất cả thương nhân đều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
物极必反wù jí bì fǎn

物极必反: vật cực tất phản (thành ngữ)

Thành ngữ
无计可施wú jì kě shī

无计可施: không còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách; không còn gì để làm; bất lực

Thành ngữ
无精打彩wú jīng dǎ cǎi

无精打彩: mờ nhạt và không có sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí; không hoạt bát

Thành ngữ
无精打采wú jīng dǎ cǎi

无精打采: chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi

Thành ngữ
无济于事wú jì yú shì

无济于事: (thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng

Thành ngữ
无稽之谈wú jī zhī tán

无稽之谈: vô lý hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ